Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

维护

wéihù HSK4

Nghĩa

bảo vệ, giữ gìn, duy trì (quyền lợi, trật tự, hình ảnh); bảo trì 动

“我们每个人都应该维护自己的合法权利。”
Wǒmen měi ge rén dōu yīnggāi wéihù zìjǐ de héfǎ quánlì.
Mỗi chúng ta đều nên bảo vệ quyền lợi hợp pháp của bản thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...