Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

利润

lìrùn HSK5

Nghĩa

lợi nhuận, lãi 名

“这家小店利润不高,但生意很稳定。”
Zhè jiā xiǎo diàn lìrùn bù gāo, dàn shēngyi hěn wěndìng.
Cửa hàng nhỏ này lợi nhuận không cao nhưng buôn bán rất ổn định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...