吨
dūn HSK5
Nghĩa
tấn (lượng từ chỉ đơn vị trọng lượng, 1 tấn = 1000 kg)
量
“这辆卡车一次可以运五吨水果。”
Zhè liàng kǎchē yí cì kěyǐ yùn wǔ dūn shuǐguǒ.Chiếc xe tải này một chuyến chở được năm tấn hoa quả.