Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

反应

fǎnyìng HSK3

Nghĩa

phản ứng, hồi đáp; sự phản ứng 动/名

“听到这个消息,他的反应有点儿奇怪。”
Tīngdào zhège xiāoxi, tā de fǎnyìng yǒudiǎnr qíguài.
Nghe tin này, phản ứng của anh ấy hơi lạ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...