反应
fǎnyìng HSK3
Nghĩa
phản ứng, hồi đáp; sự phản ứng
动/名
“听到这个消息,他的反应有点儿奇怪。”
Tīngdào zhège xiāoxi, tā de fǎnyìng yǒudiǎnr qíguài.Nghe tin này, phản ứng của anh ấy hơi lạ.