Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

作品

zuòpǐn HSK3

Nghĩa

tác phẩm (văn học, nghệ thuật) 名

“这位画家的作品在国内外都很受欢迎。”
Zhè wèi huàjiā de zuòpǐn zài guónèiwài dōu hěn shòu huānyíng.
Tác phẩm của họa sĩ này rất được yêu thích cả trong lẫn ngoài nước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...