Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

存

cún HSK3

Nghĩa

gửi (tiền, đồ), cất giữ; lưu lại, tồn tại 动

“他每个月都往银行里存一点儿钱。”
Tā měi ge yuè dōu wǎng yínháng lǐ cún yìdiǎnr qián.
Tháng nào anh ấy cũng gửi vào ngân hàng một ít tiền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...