存
cún HSK3
Nghĩa
gửi (tiền, đồ), cất giữ; lưu lại, tồn tại
动
“他每个月都往银行里存一点儿钱。”
Tā měi ge yuè dōu wǎng yínháng lǐ cún yìdiǎnr qián.Tháng nào anh ấy cũng gửi vào ngân hàng một ít tiền.