插
chā HSK5
Nghĩa
cắm, cài, nhét vào; xen vào
动
“她把新买的花插在客厅的花瓶里。”
Tā bǎ xīn mǎi de huā chā zài kètīng de huāpíng lǐ.Cô ấy cắm mấy bông hoa mới mua vào lọ ở phòng khách.