无数
wúshù HSK4
Nghĩa
vô số, vô vàn, không đếm xuể
tính từ (số lượn
“为了这次演出,他们付出了无数的努力。”
Wèile zhè cì yǎnchū, tāmen fùchū le wúshù de nǔlì.Để có buổi biểu diễn này, họ đã bỏ ra vô số công sức.