Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

无数

wúshù HSK4

Nghĩa

vô số, vô vàn, không đếm xuể tính từ (số lượn

“为了这次演出,他们付出了无数的努力。”
Wèile zhè cì yǎnchū, tāmen fùchū le wúshù de nǔlì.
Để có buổi biểu diễn này, họ đã bỏ ra vô số công sức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...