Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

精力

jīnglì HSK4

Nghĩa

sức lực, tinh lực, năng lượng (thể chất và tinh thần) 名

“他把全部精力都放在了这个项目上。”
Tā bǎ quánbù jīnglì dōu fàng zài le zhège xiàngmù shàng.
Anh ấy dồn toàn bộ tâm sức vào dự án này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...