精力
jīnglì HSK4
Nghĩa
sức lực, tinh lực, năng lượng (thể chất và tinh thần)
名
“他把全部精力都放在了这个项目上。”
Tā bǎ quánbù jīnglì dōu fàng zài le zhège xiàngmù shàng.Anh ấy dồn toàn bộ tâm sức vào dự án này.