匹
pǐ HSK5
Nghĩa
con (lượng từ dùng cho ngựa, lừa); tấm, cây (dùng cho vải)
量
“爷爷年轻时养过两匹马。”
Yéye niánqīng shí yǎngguo liǎng pǐ mǎ.Hồi trẻ ông tôi từng nuôi hai con ngựa.