Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

匹

pǐ HSK5

Nghĩa

con (lượng từ dùng cho ngựa, lừa); tấm, cây (dùng cho vải) 量

“爷爷年轻时养过两匹马。”
Yéye niánqīng shí yǎngguo liǎng pǐ mǎ.
Hồi trẻ ông tôi từng nuôi hai con ngựa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...