的确
díquè HSK4
Nghĩa
quả thực, đúng là, thật sự
副
“这家餐厅的菜的确好吃,就是有点儿贵。”
Zhè jiā cāntīng de cài díquè hǎochī, jiùshì yǒudiǎnr guì.Món ăn của nhà hàng này quả thực ngon, chỉ có điều hơi đắt.