立即
lìjí HSK4
Nghĩa
lập tức, ngay lập tức, tức thì
副
“接到通知后,他立即赶回了公司。”
Jiēdào tōngzhī hòu, tā lìjí gǎn huí le gōngsī.Sau khi nhận được thông báo, anh ấy lập tức chạy về công ty.