Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

立即

lìjí HSK4

Nghĩa

lập tức, ngay lập tức, tức thì 副

“接到通知后,他立即赶回了公司。”
Jiēdào tōngzhī hòu, tā lìjí gǎn huí le gōngsī.
Sau khi nhận được thông báo, anh ấy lập tức chạy về công ty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...