欠
qiàn HSK5
Nghĩa
nợ (tiền, ơn); thiếu, chưa đủ
动
“我还欠他两百块钱,明天一定还给他。”
Wǒ hái qiàn tā liǎng bǎi kuài qián, míngtiān yídìng huán gěi tā.Tôi còn nợ anh ấy hai trăm tệ, ngày mai nhất định sẽ trả.