Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

欠

qiàn HSK5

Nghĩa

nợ (tiền, ơn); thiếu, chưa đủ 动

“我还欠他两百块钱,明天一定还给他。”
Wǒ hái qiàn tā liǎng bǎi kuài qián, míngtiān yídìng huán gěi tā.
Tôi còn nợ anh ấy hai trăm tệ, ngày mai nhất định sẽ trả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...