Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

话题

huàtí HSK3

Nghĩa

chủ đề, đề tài (của câu chuyện) 名

“环境保护是大家最关心的话题之一。”
Huánjìng bǎohù shì dàjiā zuì guānxīn de huàtí zhī yī.
Bảo vệ môi trường là một trong những chủ đề mọi người quan tâm nhất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...