Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

愿望

yuànwàng HSK3

Nghĩa

nguyện vọng, mong ước, điều ước 名

“生日那天,他许下了一个小小的愿望。”
Shēngrì nà tiān, tā xǔ xià le yí ge xiǎoxiǎo de yuànwàng.
Hôm sinh nhật, cậu ấy đã ước một điều nho nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...