Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

石头

shítou HSK3

Nghĩa

hòn đá, đá 名

“小孩子喜欢在河边捡漂亮的石头。”
Xiǎo háizi xǐhuan zài hé biān jiǎn piàoliang de shítou.
Bọn trẻ thích ra bờ sông nhặt những hòn đá đẹp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...