担任
dānrèn HSK4
Nghĩa
đảm nhiệm, giữ chức, đảm đương (chức vụ, vai trò)
动
“他在这家公司担任经理已经五年了。”
Tā zài zhè jiā gōngsī dānrèn jīnglǐ yǐjīng wǔ nián le.Anh ấy đã đảm nhiệm chức giám đốc ở công ty này được năm năm rồi.