Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

担任

dānrèn HSK4

Nghĩa

đảm nhiệm, giữ chức, đảm đương (chức vụ, vai trò) 动

“他在这家公司担任经理已经五年了。”
Tā zài zhè jiā gōngsī dānrèn jīnglǐ yǐjīng wǔ nián le.
Anh ấy đã đảm nhiệm chức giám đốc ở công ty này được năm năm rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...