Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

资料

zīliào HSK4

Nghĩa

tài liệu, tư liệu, dữ liệu 名

“写论文以前,我查了很多资料。”
Xiě lùnwén yǐqián, wǒ chále hěn duō zīliào.
Trước khi viết luận văn, tôi đã tra rất nhiều tài liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...