颗
kē HSK5
Nghĩa
hạt, viên, ngôi (lượng từ cho vật nhỏ và tròn: hạt, viên thuốc, ngôi sao, cái răng, trái tim)
量
“天上有几颗星星特别亮。”
Tiān shàng yǒu jǐ kē xīngxing tèbié liàng.Trên trời có mấy ngôi sao đặc biệt sáng.