Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

颗

kē HSK5

Nghĩa

hạt, viên, ngôi (lượng từ cho vật nhỏ và tròn: hạt, viên thuốc, ngôi sao, cái răng, trái tim) 量

“天上有几颗星星特别亮。”
Tiān shàng yǒu jǐ kē xīngxing tèbié liàng.
Trên trời có mấy ngôi sao đặc biệt sáng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...