彻底
chèdǐ HSK4
Nghĩa
triệt để, hoàn toàn, tận gốc
形
“搬家前我们把房间彻底打扫了一遍。”
Bānjiā qián wǒmen bǎ fángjiān chèdǐ dǎsǎo le yí biàn.Trước khi chuyển nhà, chúng tôi đã dọn dẹp căn phòng một lượt thật triệt để.