Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

彻底

chèdǐ HSK4

Nghĩa

triệt để, hoàn toàn, tận gốc 形

“搬家前我们把房间彻底打扫了一遍。”
Bānjiā qián wǒmen bǎ fángjiān chèdǐ dǎsǎo le yí biàn.
Trước khi chuyển nhà, chúng tôi đã dọn dẹp căn phòng một lượt thật triệt để.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...