商业
shāngyè HSK3
Nghĩa
thương mại, thương nghiệp, việc kinh doanh buôn bán
名
“这条街是本市最热闹的商业中心。”
Zhè tiáo jiē shì běn shì zuì rènao de shāngyè zhōngxīn.Con phố này là trung tâm thương mại sầm uất nhất thành phố.