Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

商业

shāngyè HSK3

Nghĩa

thương mại, thương nghiệp, việc kinh doanh buôn bán 名

“这条街是本市最热闹的商业中心。”
Zhè tiáo jiē shì běn shì zuì rènao de shāngyè zhōngxīn.
Con phố này là trung tâm thương mại sầm uất nhất thành phố.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...