Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

显得

xiǎnde HSK3

Nghĩa

trông có vẻ, tỏ ra, làm cho thấy (như thế nào) 动

“穿上这件外套,他显得年轻多了。”
Chuān shàng zhè jiàn wàitào, tā xiǎnde niánqīng duō le.
Mặc chiếc áo khoác này vào, anh ấy trông trẻ hẳn ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...