显得
xiǎnde HSK3
Nghĩa
trông có vẻ, tỏ ra, làm cho thấy (như thế nào)
动
“穿上这件外套,他显得年轻多了。”
Chuān shàng zhè jiàn wàitào, tā xiǎnde niánqīng duō le.Mặc chiếc áo khoác này vào, anh ấy trông trẻ hẳn ra.