Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

广场

guǎngchǎng HSK2

Nghĩa

quảng trường 名

“每天晚上都有很多人在广场上跳舞。”
Měi tiān wǎnshang dōu yǒu hěn duō rén zài guǎngchǎng shàng tiàowǔ.
Tối nào cũng có rất nhiều người nhảy múa ở quảng trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...