Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

等于

děngyú HSK2

Nghĩa

bằng, tương đương với; chẳng khác nào 动

“你不说话就等于同意了。”
Nǐ bù shuōhuà jiù děngyú tóngyì le.
Bạn không nói gì thì cũng coi như là đồng ý rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...