等于
děngyú HSK2
Nghĩa
bằng, tương đương với; chẳng khác nào
动
“你不说话就等于同意了。”
Nǐ bù shuōhuà jiù děngyú tóngyì le.Bạn không nói gì thì cũng coi như là đồng ý rồi.