Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

集体

jítǐ HSK3

Nghĩa

tập thể, đoàn thể 名

“这次活动是全班集体决定的。”
Zhè cì huódòng shì quán bān jítǐ juédìng de.
Hoạt động lần này là do cả lớp cùng nhau quyết định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...