Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

冠军

guànjūn HSK5

Nghĩa

quán quân, nhà vô địch 名

“他在这次比赛中获得了冠军。”
Tā zài zhè cì bǐsài zhōng huòdéle guànjūn.
Anh ấy đã giành chức vô địch trong cuộc thi lần này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...