经营
jīngyíng HSK3
Nghĩa
kinh doanh, quản lý, điều hành (cửa hàng, công ty)
动
“这家饭馆由一对老夫妻经营了二十多年。”
Zhè jiā fànguǎn yóu yí duì lǎo fūqī jīngyíng le èrshí duō nián.Quán ăn này do một cặp vợ chồng già kinh doanh hơn hai mươi năm.