Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

经营

jīngyíng HSK3

Nghĩa

kinh doanh, quản lý, điều hành (cửa hàng, công ty) 动

“这家饭馆由一对老夫妻经营了二十多年。”
Zhè jiā fànguǎn yóu yí duì lǎo fūqī jīngyíng le èrshí duō nián.
Quán ăn này do một cặp vợ chồng già kinh doanh hơn hai mươi năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...