Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

功能

gōngnéng HSK3

Nghĩa

chức năng, công dụng, tính năng 名

“这款手机的拍照功能特别强大。”
Zhè kuǎn shǒujī de pāizhào gōngnéng tèbié qiángdà.
Tính năng chụp ảnh của chiếc điện thoại này cực kỳ mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...