Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

度过

dùguò HSK4

Nghĩa

trải qua, sống qua (một khoảng thời gian) 动

“我们在海边度过了一个难忘的假期。”
Wǒmen zài hǎibiān dùguò le yí ge nánwàng de jiàqī.
Chúng tôi đã trải qua một kỳ nghỉ khó quên bên bờ biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...