Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

主持

zhǔchí HSK3

Nghĩa

chủ trì, điều hành, phụ trách; dẫn chương trình 动

“今天的会议由张经理主持。”
Jīntiān de huìyì yóu Zhāng jīnglǐ zhǔchí.
Cuộc họp hôm nay do giám đốc Trương chủ trì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...