Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

概念

gàiniàn HSK3

Nghĩa

khái niệm 名

“老师用一个例子解释了这个概念。”
Lǎoshī yòng yí ge lìzi jiěshì le zhège gàiniàn.
Thầy giáo đã dùng một ví dụ để giải thích khái niệm này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...