Từ vựng HSK2

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

装

zhuāng HSK2

Nghĩa

đựng, đóng gói; lắp đặt; giả vờ, đóng giả 动

“他把书都装进箱子里,准备寄回老家。”
Tā bǎ shū dōu zhuāng jìn xiāngzi lǐ, zhǔnbèi jì huí lǎojiā.
Anh ấy xếp hết sách vào thùng, chuẩn bị gửi về quê.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...