装
zhuāng HSK2
Nghĩa
đựng, đóng gói; lắp đặt; giả vờ, đóng giả
动
“他把书都装进箱子里,准备寄回老家。”
Tā bǎ shū dōu zhuāng jìn xiāngzi lǐ, zhǔnbèi jì huí lǎojiā.Anh ấy xếp hết sách vào thùng, chuẩn bị gửi về quê.