布
bù HSK3
Nghĩa
vải, vải vóc; (động từ) bày, sắp đặt, tuyên bố
名
“妈妈买了一块布,打算给我做条裙子。”
Māma mǎi le yí kuài bù, dǎsuàn gěi wǒ zuò tiáo qúnzi.Mẹ mua một mảnh vải, định may cho tôi một chiếc váy.