Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

实验

shíyàn HSK3

Nghĩa

thí nghiệm, thực nghiệm; làm thí nghiệm 名

“这个实验的结果和我们想的完全不同。”
Zhège shíyàn de jiéguǒ hé wǒmen xiǎng de wánquán bùtóng.
Kết quả thí nghiệm này hoàn toàn khác với những gì chúng tôi nghĩ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...