Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

避免

bìmiǎn HSK4

Nghĩa

tránh, tránh khỏi, ngăn không để xảy ra 动

“提前做好准备,可以避免很多麻烦。”
Tíqián zuò hǎo zhǔnbèi, kěyǐ bìmiǎn hěn duō máfan.
Chuẩn bị trước thì có thể tránh được rất nhiều rắc rối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...