避免
bìmiǎn HSK4
Nghĩa
tránh, tránh khỏi, ngăn không để xảy ra
动
“提前做好准备,可以避免很多麻烦。”
Tíqián zuò hǎo zhǔnbèi, kěyǐ bìmiǎn hěn duō máfan.Chuẩn bị trước thì có thể tránh được rất nhiều rắc rối.