面临
miànlín HSK4
Nghĩa
đứng trước, đối mặt với (tình huống, vấn đề)
动
“毕业后我们都面临着找工作的压力。”
Bìyè hòu wǒmen dōu miànlínzhe zhǎo gōngzuò de yālì.Sau khi tốt nghiệp, chúng tôi đều đối mặt với áp lực tìm việc.