Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

面临

miànlín HSK4

Nghĩa

đứng trước, đối mặt với (tình huống, vấn đề) 动

“毕业后我们都面临着找工作的压力。”
Bìyè hòu wǒmen dōu miànlínzhe zhǎo gōngzuò de yālì.
Sau khi tốt nghiệp, chúng tôi đều đối mặt với áp lực tìm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...