咬
yǎo HSK5
Nghĩa
cắn, ngoạm; (côn trùng) đốt
动
“昨天散步的时候,我被蚊子咬了好几口。”
Zuótiān sànbù de shíhou, wǒ bèi wénzi yǎo le hǎojǐ kǒu.Hôm qua lúc đi dạo, tôi bị muỗi đốt mấy nốt.