Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

咬

yǎo HSK5

Nghĩa

cắn, ngoạm; (côn trùng) đốt 动

“昨天散步的时候,我被蚊子咬了好几口。”
Zuótiān sànbù de shíhou, wǒ bèi wénzi yǎo le hǎojǐ kǒu.
Hôm qua lúc đi dạo, tôi bị muỗi đốt mấy nốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...