Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

关闭

guānbì HSK4

Nghĩa

đóng, tắt (cửa, máy móc); đóng cửa, ngừng hoạt động (cửa hàng, nhà máy) 动

“飞机起飞前请关闭手机。”
Fēijī qǐfēi qián qǐng guānbì shǒujī.
Vui lòng tắt điện thoại trước khi máy bay cất cánh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...