Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

其余

qíyú HSK4

Nghĩa

số còn lại, phần còn lại, những cái/những người khác 代

“会议室只来了十个人,其余的都请假了。”
Huìyìshì zhǐ lái le shí ge rén, qíyú de dōu qǐngjià le.
Phòng họp chỉ có mười người đến, số còn lại đều xin nghỉ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...