Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

产生

chǎnshēng HSK3

Nghĩa

nảy sinh, phát sinh, gây ra (thường đi với 影响、兴趣、误会) 动

“长时间使用手机会对眼睛产生影响。”
Cháng shíjiān shǐyòng shǒujī huì duì yǎnjing chǎnshēng yǐngxiǎng.
Dùng điện thoại lâu sẽ gây ảnh hưởng đến mắt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...