产生
chǎnshēng HSK3
Nghĩa
nảy sinh, phát sinh, gây ra (thường đi với 影响、兴趣、误会)
动
“长时间使用手机会对眼睛产生影响。”
Cháng shíjiān shǐyòng shǒujī huì duì yǎnjing chǎnshēng yǐngxiǎng.Dùng điện thoại lâu sẽ gây ảnh hưởng đến mắt.