Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

采取

cǎiqǔ HSK3

Nghĩa

áp dụng, thực hiện, tiến hành (biện pháp, thái độ, chính sách) 动

“公司采取了新的措施来提高服务质量。”
Gōngsī cǎiqǔ le xīn de cuòshī lái tígāo fúwù zhìliàng.
Công ty đã áp dụng biện pháp mới để nâng cao chất lượng dịch vụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...