采取
cǎiqǔ HSK3
Nghĩa
áp dụng, thực hiện, tiến hành (biện pháp, thái độ, chính sách)
动
“公司采取了新的措施来提高服务质量。”
Gōngsī cǎiqǔ le xīn de cuòshī lái tígāo fúwù zhìliàng.Công ty đã áp dụng biện pháp mới để nâng cao chất lượng dịch vụ.