Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

银

yín HSK3

Nghĩa

bạc (kim loại); màu bạc, ánh bạc; liên quan đến tiền bạc (银行, 银两) 名/形

“她戴着一条银项链,看起来很优雅。”
Tā dài zhe yì tiáo yín xiàngliàn, kàn qǐlái hěn yōuyǎ.
Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền bạc, trông rất thanh lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...