银
yín HSK3
Nghĩa
bạc (kim loại); màu bạc, ánh bạc; liên quan đến tiền bạc (银行, 银两)
名/形
“她戴着一条银项链,看起来很优雅。”
Tā dài zhe yì tiáo yín xiàngliàn, kàn qǐlái hěn yōuyǎ.Cô ấy đeo một chiếc dây chuyền bạc, trông rất thanh lịch.