Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

金属

jīnshǔ HSK5

Nghĩa

kim loại 名

“这种金属很轻,常用来制造飞机。”
Zhè zhǒng jīnshǔ hěn qīng, cháng yòng lái zhìzào fēijī.
Loại kim loại này rất nhẹ, thường được dùng để chế tạo máy bay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...