交换
jiāohuàn HSK4
Nghĩa
trao đổi, đổi cho nhau
动
“会后我们交换了名片,方便以后联系。”
Huì hòu wǒmen jiāohuàn le míngpiàn, fāngbiàn yǐhòu liánxì.Sau cuộc họp, chúng tôi trao đổi danh thiếp cho tiện liên lạc về sau.