Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

交换

jiāohuàn HSK4

Nghĩa

trao đổi, đổi cho nhau 动

“会后我们交换了名片,方便以后联系。”
Huì hòu wǒmen jiāohuàn le míngpiàn, fāngbiàn yǐhòu liánxì.
Sau cuộc họp, chúng tôi trao đổi danh thiếp cho tiện liên lạc về sau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...