Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

规模

guīmó HSK4

Nghĩa

quy mô, tầm cỡ 名

“这家工厂的规模比五年前大了一倍。”
Zhè jiā gōngchǎng de guīmó bǐ wǔ nián qián dà le yí bèi.
Quy mô của nhà máy này lớn gấp đôi so với năm năm trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...