派
pài HSK3
Nghĩa
cử, phái (người đi làm việc gì); phái, trường phái
动/名
“公司派他去上海参加一个重要的会议。”
Gōngsī pài tā qù Shànghǎi cānjiā yí ge zhòngyào de huìyì.Công ty cử anh ấy đi Thượng Hải dự một cuộc họp quan trọng.