Từ vựng HSK3

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

对方

duìfāng HSK3

Nghĩa

đối phương, phía bên kia, người kia 名

“谈话时要多站在对方的角度考虑。”
Tánhuà shí yào duō zhàn zài duìfāng de jiǎodù kǎolǜ.
Khi nói chuyện nên đứng ở góc độ của đối phương mà suy nghĩ nhiều hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...