Từ vựng HSK4

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

期间

qījiān HSK4

Nghĩa

trong thời gian, trong khoảng thời gian (thường đứng sau cụm chỉ sự việc) 名

“春节期间,很多商店都不营业。”
Chūnjié qījiān, hěn duō shāngdiàn dōu bù yíngyè.
Trong dịp Tết, rất nhiều cửa hàng không mở cửa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...