期间
qījiān HSK4
Nghĩa
trong thời gian, trong khoảng thời gian (thường đứng sau cụm chỉ sự việc)
名
“春节期间,很多商店都不营业。”
Chūnjié qījiān, hěn duō shāngdiàn dōu bù yíngyè.Trong dịp Tết, rất nhiều cửa hàng không mở cửa.