Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

灰

huī HSK5

Nghĩa

tro, bụi; (màu) xám 名

“房间很久没打扫了,桌子上全是灰。”
Fángjiān hěn jiǔ méi dǎsǎo le, zhuōzi shàng quán shì huī.
Lâu rồi không dọn phòng, mặt bàn toàn là bụi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...