挡
dǎng HSK5
Nghĩa
chắn, cản, che, ngăn lại
动
“前面那棵大树挡住了我们的视线。”
Qiánmiàn nà kē dà shù dǎngzhù le wǒmen de shìxiàn.Cái cây to phía trước che mất tầm nhìn của chúng tôi.