Từ vựng HSK5

Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

挡

dǎng HSK5

Nghĩa

chắn, cản, che, ngăn lại 动

“前面那棵大树挡住了我们的视线。”
Qiánmiàn nà kē dà shù dǎngzhù le wǒmen de shìxiàn.
Cái cây to phía trước che mất tầm nhìn của chúng tôi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...